Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: man, môn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ man, môn:
Biến thể phồn thể: 瞞;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞒 man, môn
man, như "mê man" (gdhn)
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞒 man, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞒
Giản thể của chữ 瞞.man, như "mê man" (gdhn)
Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞞)
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海
Chữ gần giống với 瞒:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Dị thể chữ 瞒
瞞,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 瞒;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞞 man, môn
◎Như: ẩn man 隱瞞 che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ 實不相瞞, 如今官司追捕小人緊急, 無安身處 (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.
(Động) Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn 馮惟敏: Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y 新偏衫瞞成鞋底, 舊袈裟改做中衣 (Tăng ni cộng phạm 僧尼共犯, Đệ tứ chiệp 第四摺).
(Động) Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西遊記: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí 他(行者)欠起身來, 把一個金擊子, 瞞窗眼兒, 丟進他道房裏 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.
(Tính) Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm 你我本等是瞞貨, 應不上他的心 (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.
(Tính) Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử 荀子: Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên 酒食聲色之中, 則瞞瞞然, 瞑瞑然 (Phi thập nhị tử 非十二子) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.
(Tính) Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử 莊子: Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối 子貢瞞然慚, 俯而不對 (Thiên địa 天地) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞞 man, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞞
(Động) Dối, lừa, giấu giếm.◎Như: ẩn man 隱瞞 che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ 實不相瞞, 如今官司追捕小人緊急, 無安身處 (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.
(Động) Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn 馮惟敏: Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y 新偏衫瞞成鞋底, 舊袈裟改做中衣 (Tăng ni cộng phạm 僧尼共犯, Đệ tứ chiệp 第四摺).
(Động) Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西遊記: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí 他(行者)欠起身來, 把一個金擊子, 瞞窗眼兒, 丟進他道房裏 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.
(Tính) Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm 你我本等是瞞貨, 應不上他的心 (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.
(Tính) Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử 荀子: Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên 酒食聲色之中, 則瞞瞞然, 瞑瞑然 (Phi thập nhị tử 非十二子) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.
(Tính) Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử 莊子: Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối 子貢瞞然慚, 俯而不對 (Thiên địa 天地) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)
Chữ gần giống với 瞞:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Dị thể chữ 瞞
瞒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: môn
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 扪: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 菛: | khoai môn; Hóc môn (tên địa danh) |
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: man, môn Tìm thêm nội dung cho: man, môn
