Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: man, môn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ man, môn:

瞒 man, môn瞞 man, môn

Đây là các chữ cấu thành từ này: man,môn

man, môn [man, môn]

U+7792, tổng 15 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瞞;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞒

Giản thể của chữ .
man, như "mê man" (gdhn)

Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瞞)
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海

Chữ gần giống với 瞒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Dị thể chữ 瞒

,

Chữ gần giống 瞒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒

man, môn [man, môn]

U+779E, tổng 16 nét, bộ Mục 目
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;

man, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞞

(Động) Dối, lừa, giấu giếm.
◎Như: ẩn man
che giấu, lấp liếm.
◇Thủy hử truyện : Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ , , (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.

(Động)
Đệm, lót, chêm vào.
◇Phùng Duy Mẫn : Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y , (Tăng ni cộng phạm , Đệ tứ chiệp ).

(Động)
Men theo, thuận theo.
◇Tây du kí 西: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí (), , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.

(Tính)
Không bắt mắt, không được chú trọng.
◇Kim Bình Mai : Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm , (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.

(Tính)
Dáng nhắm mắt, lim dim.
◇Tuân Tử : Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên , , (Phi thập nhị tử ) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.

(Tính)
Thẹn thùng, bẽn lẽn.
◇Trang Tử : Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối , (Thiên địa ) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
man, như "mê man" (vhn)

Chữ gần giống với 瞞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

Dị thể chữ 瞞

,

Chữ gần giống 瞞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞

Nghĩa chữ nôm của chữ: môn

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
môn:chất Md mendelevium
môn:chất Md mendelevium
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
man, môn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: man, môn Tìm thêm nội dung cho: man, môn